MỨC GIÁ KÊ KHAI DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Tổng cộng 254 dịch vụ · Đơn vị tính: đồng (VNĐ)

Dấu “—” ở cột Giá BHYT: dịch vụ không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế.

Vuốt ngang để xem đầy đủ các cột

Nhóm dịch vụ STT nhóm DV Chuyên khoa STT DMKT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ Giá BHYT
1 – Khám bệnh 2 Dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu (Chuyên khoa – Nội khoa) Lần 200.000 36.500
1 – Khám bệnh 2 Dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu (Chuyên khoa – Ngoại khoa) Lần 200.000 36.500
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 1 – HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 1 – HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 65 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Lần 220.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 1 – HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 66 Đặt nội khí quản Lần 1.500.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 1 – HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 60.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 656 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có dùng thuốc tiền mê Lần 2.900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 658 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 900.000 215.200
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 661 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 1.560.000 352.100
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 662 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê Lần 3.900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 664 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 1.860.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 670 Nội soi can thiệp – sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa Lần 1.500.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 674 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 1.260.000 317.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 695 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 697 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm Lần 1.500.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 701 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng dải tần hẹp (NBi) Lần 1.260.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 702 Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBi) Lần 1.260.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 703 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng độ phân giải cao (HDTV) Lần 1.560.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 704 Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV) Lần 1.560.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 706 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 1.260.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 707 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 960.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 708 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 1.560.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 709 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 1.860.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 710 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 711 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 1.200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 739 Thụt thuốc qua đường hậu môn Lần 500.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 740 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 100.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 2 – NỘI KHOA 741 Thụt tháo phân Lần 100.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 6521 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 6592 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy Lần 550.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 6597 Theo dõi SpO2 Lần 200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 6607 Thở oxy gọng kính Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 6608 Thở oxy qua mặt nạ Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 8 – GÂY MÊ HỒI SỨC 10882 An thần người bệnh nội soi đường tiêu hóa Lần 2.400.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 12 – PHỤ SẢN 13473 Lấy dị vật âm đạo Lần 3.900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 12 – PHỤ SẢN 13490 Khám phụ khoa Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 12 – PHỤ SẢN 13492 Làm thuốc âm đạo Lần 200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13808 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 70.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13812 Tra thuốc nhỏ mắt Lần 70.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13821 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13826 Khám lâm sàng mắt Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13859 Đo sắc giác Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13860 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13861 Đo khúc xạ máy Lần 70.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 13 – MẮT 13863 Đo thị lực Lần 70.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 14 – TAI MŨI HỌNG 13970 Làm thuốc tai Lần 200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 14 – TAI MŨI HỌNG 14138 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 9.000.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 14 – TAI MŨI HỌNG 14150 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 1.260.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 15 – RĂNG HÀM MẶT 14356 Điều trị viêm quanh răng Lần 2.900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 15 – RĂNG HÀM MẶT 14357 Trích áp xe lợi Lần 2.900.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 15 – RĂNG HÀM MẶT 14358 Lấy cao răng Lần 500.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14985 Siêu âm tuyến giáp Lần 240.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14986 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 115.000 58.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14987 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14988 Siêu âm hạch vùng cổ Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14994 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14995 Siêu âm màng phổi Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14996 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14997 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 14999 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 115.000 58.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15000 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 115.000 58.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15002 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 115.000 58.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15003 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần 240.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15004 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 115.000 58.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15005 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15006 Siêu âm doppler gan lách Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15007 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 340.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15008 Siêu âm doppler động mạch thận Lần 222.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15009 Siêu âm doppler tử cung phần phụ Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15010 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15013 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Lần 222.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15014 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 115.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15015 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15027 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15028 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 145.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15029 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 350.000 233.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15032 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ Lần 222.000 233.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15033 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 145.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15036 Siêu âm doppler tim, van tim Lần 275.000 233.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15038 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 115.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15039 Siêu âm doppler tuyến vú Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15041 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 340.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15042 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15043 Siêu âm dương vật Lần 115.000 49.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15044 Siêu âm doppler dương vật Lần 145.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15049 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Lần 295.000 84.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15051 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15052 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15053 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15054 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15055 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15056 Chụp X-quang Blondeau Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15057 Chụp X-quang Hirtz Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15058 Chụp X-quang hàm chếch một bên Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15059 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15060 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15061 Chụp X-quang Chausse III Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15062 Chụp X-quang Schuller Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15063 Chụp X-quang Stenvers Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15064 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15069 Chụp X-quang mỏm trâm Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15070 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15071 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15072 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15073 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15074 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15075 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15076 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15077 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15078 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15079 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15080 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15081 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15082 Chụp X-quang khung chậu thẳng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15083 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15084 Chụp X-quang khớp vai thẳng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15085 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15086 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15087 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15088 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15090 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15091 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15092 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15093 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15094 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15095 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15096 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15097 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15098 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15099 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15100 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15101 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15103 Chụp X-quang ngực thẳng Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15104 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15105 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15106 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15107 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 17 – ĐIỆN QUANG 15109 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 20 – THĂM DÒ CHỨC NĂNG 16302 Điện tim thường Lần 60.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 20 – THĂM DÒ CHỨC NĂNG 16339 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 Lần 795.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 20 – THĂM DÒ CHỨC NĂNG 16389 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm Lần 300.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 20 – THĂM DÒ CHỨC NĂNG 16408 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16436 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 170.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16440 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 180.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16443 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16446 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần 90.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16448 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 90.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16514 Định lượng Acid Folic Lần 95.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16523 Định lượng vitamin B12 Lần 350.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16550 Định lượng IgE Lần 200.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16551 Định lượng Ferritin Lần 190.000 83.100
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16552 Định lượng sắt huyết thanh Lần 110.000 32.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16553 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) Lần 45.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16556 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 100.000 47.500
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16570 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 48.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16584 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 45.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16586 Cặn Addis Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16714 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16715 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16726 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 21 – HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU 16727 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17209 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 70.000 21.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17213 Định lượng Albumin [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17215 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17216 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17220 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Lần 269.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17221 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Lần 220.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17224 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 240.000 92.900
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17225 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 70.000 21.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17226 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 70.000 21.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17230 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17231 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 80.000 22.400
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17232 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17233 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17235 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17236 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17238 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Lần 240.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17239 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 190.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17240 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Lần 190.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17241 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Lần 190.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17245 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 240.000 89.700
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17247 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 70.000 27.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17252 Định lượng Cortisol (máu) Lần 150.000 92.900
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17256 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 150.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17257 Định lượng Creatinin (máu) Lần 70.000 21.800
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17258 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Lần 190.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17264 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 90.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17267 Định lượng Estradiol [Máu] Lần 204.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17269 Định lượng Ferritin [Máu] Lần 190.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17271 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần 204.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17273 Định lượng Folate [Máu] Lần 325.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17274 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 90.000 67.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17275 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 80.000 67.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17281 Định lượng Glucose [Máu] Lần 50.000 22.400
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17282 Định lượng Globulin [Máu] Lần 36.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17283 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 70.000 19.500
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17289 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 180.000 105.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17290 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 80.000 27.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17291 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] Lần 710.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17304 Định lượng Insulin [Máu] Lần 108.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17310 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 96.900
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17315 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lần 120.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17316 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Lần 204.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17317 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần 25.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17318 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 70.000 27.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17324 Định lượng Mg [Máu] Lần 125.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17327 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần 540.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17334 Định lượng Phospho (máu) Lần 125.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17336 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 398.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17337 Định lượng Prolactin [Máu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17339 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17340 Định lượng Progesteron [Máu] Lần 204.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17343 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17344 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 135.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17345 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 190.000 92.900
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17348 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] Lần 100.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17349 Định lượng Sắt [Máu] Lần 35.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17350 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Lần 340.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17351 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) [Máu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17357 Định lượng Testosterol [Máu] Lần 204.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17360 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Lần 220.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17362 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] Lần 480.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17363 Định lượng Transferrin [Máu] Lần 85.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17364 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 100.000 27.300
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17365 Định lượng Troponin T [Máu] Lần 132.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17367 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 132.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17368 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 80.000 61.700
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17372 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 70.000 22.400
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17375 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Lần 350.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17379 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] Lần 250.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17385 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] Lần 100.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17394 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17395 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] Lần 80.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17401 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17402 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] Lần 320.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 22 – HÓA SINH 17412 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 80.000 28.600
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17654 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 95.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17655 Helicobacter pylori Ab test nhanh Lần 95.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17679 Treponema pallidum test nhanh Lần 238.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17698 HBsAg test nhanh Lần 115.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17703 HBsAb test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17708 HBcAb test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17711 HBeAg test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17714 HBeAb test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17725 HCV Ab test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17736 HAV Ab test nhanh Lần 119.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17744 HEV Ab test nhanh Lần 119.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17745 HEV IgM test nhanh Lần 119.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17764 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 145.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17765 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh Lần 130.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17768 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17845 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần 75.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17900 Vi nấm soi tươi Lần 45.000
3 – Các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ 3 31 – VI SINH – KÝ SINH TRÙNG 17901 Vi nấm test nhanh Lần 250.000